controlled
/kənˈtroʊld/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của control
Tính từ
- Bị ức chế hoặc hạn chế trong lời nói và hành động của một người.Inhibited or restrained in one's words and actions.
- Chịu sự điều chỉnh hoặc chỉ đạo.Subjected to regulation or direction.
- (y học, khoa học, nghiên cứu) Kết quả từ việc so sánh với các mẫu đối chứng; bao gồm một nhóm so sánh (kiểm soát). (mô tả các thử nghiệm lâm sàng)(medicine, sciences, research) Resulting from a comparison with control samples; including a comparison (control) group. (describing clinical trials)A randomized, controlled trial (RCT).Một thử nghiệm ngẫu nhiên, có kiểm soát (RCT).
- (kết hợp) Dưới sự kiểm soát của thực thể được chỉ định.(in combination) Under the control of the specified entity.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kiểm soátsimple past and past participle of control
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của controllsimple past and past participle of controll
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “controlled” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish