contrived

/kənˈtraɪv/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của contrive
tính từ
  • Trù tính, có sắp xếp trước.
Động từ
  1. quá khứ đơn và quá khứ phân từ của contrive
    simple past and past participle of contrive
Tính từ
  1. Được tạo ra một cách có chủ ý, thay vì tự nhiên hoặc tự phát.
    Created in a deliberate, rather than natural or spontaneous, way.
    contrived joke
    trò đùa giả tạo
    Từ đồng nghĩa:stagedinsincerefactitious
  2. Không tự nhiên, gượng ép; giả tạo hoặc không thực tế.
    Unnatural, forced; artificial, or unrealistic.
    Từ đồng nghĩa:stagedinsincerefactitious
🎬 Nghe “contrived” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish