coronate
/ˈkȯr-ə-ˌnāt/tính từ
- , (động vật học) có vành.
động từ
- lên ngôi; đăng quang; đội mũ lên đầu.
Động từ
- (hiếm) đăng quang (nhà vô địch hoặc nhà vô địch).(rare) To crown (a sovereign or champion).[…] and instead of Coronating your deserved Worth […][…] và thay vì đăng quang Giá trị xứng đáng của bạn […]
Tính từ
- (động vật học) Có mào hoặc phần phụ giống như vương miện, vành.(zoology) Having a crest or a crownlike appendage, a corona.
- (động vật học) Lông ở trán dài ra hoặc có sự phân biệt khác.(zoology) Having the coronal feathers lengthened or otherwise distinguished.
- (động vật học, vỏ xoắn ốc) Vòng quanh chóp có một hàng củ hoặc gai.(zoology, of a spiral shell) Girt about the spire with a row of tubercles or spines.
- (như một tính từ phân từ) Có hoặc đội vương miện, đội vương miện; (như một phân từ) đăng quang, đăng quang.(as a participial adjective) Having or wearing a crown, crowned; (as a participle) crowned, coronated.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “coronate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish