coronate

/ˈkȯr-ə-ˌnāt/
tính từ
  • , (động vật học) có vành.
động từ
  • lên ngôi; đăng quang; đội mũ lên đầu.
Động từ
  1. (hiếm) đăng quang (nhà vô địch hoặc nhà vô địch).
    (rare) To crown (a sovereign or champion).
    […] and instead of Coronating your deserved Worth […]
    […] và thay vì đăng quang Giá trị xứng đáng của bạn […]
Tính từ
  1. (động vật học) Có mào hoặc phần phụ giống như vương miện, vành.
    (zoology) Having a crest or a crownlike appendage, a corona.
  2. (động vật học) Lông ở trán dài ra hoặc có sự phân biệt khác.
    (zoology) Having the coronal feathers lengthened or otherwise distinguished.
  3. (động vật học, vỏ xoắn ốc) Vòng quanh chóp có một hàng củ hoặc gai.
    (zoology, of a spiral shell) Girt about the spire with a row of tubercles or spines.
  4. (như một tính từ phân từ) Có hoặc đội vương miện, đội vương miện; (như một phân từ) đăng quang, đăng quang.
    (as a participial adjective) Having or wearing a crown, crowned; (as a participle) crowned, coronated.
🎬 Nghe “coronate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish