corporal

/ˈkoɚpərəl/
danh từ
  • Khăn thánh.
  • Hạ sĩ, cai.
tính từ
  • Thân thể, (thuộc) thể xác.
  • Cá nhân, riêng.
Tính từ
  1. (cổ xưa) Có thân xác hữu hình; vật chất, hữu hình.
    (archaic) Having a physical, tangible body; material, corporeal.
    Từ đồng nghĩa:bodilycorporeal
  2. Của hoặc liên quan đến cơ thể, đặc biệt là cơ thể con người; cơ thể.
    Of or pertaining to the body, especially the human body; bodily.
    corporal punishment
    trừng phạt thân thể
    Từ đồng nghĩa:bodilycorporeal
  3. (động vật học) Liên quan đến cơ thể (ngực và bụng), khác với đầu, tứ chi và cánh, v.v..
    (zoology) Pertaining to the body (the thorax and abdomen), as distinguished from the head, limbs and wings, etc.
    Từ đồng nghĩa:bodilycorporeal
Danh từ
  1. (quân sự) Hạ sĩ quan cấp bậc quân đội có mã NATO OR-4. Cấp bậc dưới trung sĩ nhưng trên hạ sĩ và binh nhì.
    (military) A non-commissioned officer army rank with NATO code OR-4. The rank below a sergeant but above a lance corporal and private.
    Từ đồng nghĩa:bombardier
  2. Một hạ sĩ quan có cấp bậc trong lực lượng cảnh sát, dưới cấp trung sĩ nhưng cao hơn binh nhì hoặc lính tuần tra.
    A non-commissioned officer rank in the police force, below a sergeant but above a private or patrolman.
    Từ đồng nghĩa:bombardier
  3. (khai thác, lịch sử) Một công nhân phụ trách toa xe, báo cáo cấp phó.
    (mining, historical) A worker in charge of the wagonway, reporting to the deputy.
    Từ đồng nghĩa:bombardier
  4. Một con chuồn chuồn thuộc chi Ladona.
    A dragonfly of the genus Ladona.
    Từ đồng nghĩa:bombardier
🎬 Nghe “corporal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish