coronet

/ˌkorəˈnɛt/
danh từ
  • Mũ miện nhỏ.
  • Dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ).
  • Vòng hoa.
Danh từ
  1. Một chiếc vương miện nhỏ, chẳng hạn như của một quý tộc.
    A small crown, such as is worn by a noble.
  2. Vòng mô giữa móng ngựa và chân của nó.
    The ring of tissue between a horse's hoof and its leg.
  3. Cấp bậc sĩ quan chính quy truyền thống thấp nhất trong kỵ binh.
    The traditional lowest regular commissioned officer rank in the cavalry.
  4. bất kỳ loài chim ruồi nào trong chi Boissonneaua.
    Any of several hummingbirds in the genus Boissonneaua.
🎬 Nghe “coronet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish