corresponding

/ˌkorəˈspɑːnd/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của correspond.
tính từ
  • Tương ứng; đúng với.
  • Trao đổi thư từ, thông tin.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund tương ứng
    present participle and gerund of correspond
Danh từ
  1. Một thư từ; tình huống mà mọi thứ tương ứng hoặc phù hợp
    A correspondence; the situation where things correspond or match.
Tính từ
  1. có mối quan hệ tương tự
    that have a similar relationship
🎬 Nghe “corresponding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish