correspond
/ˌkorəˈspɑːnd/động từ
- Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.
- Tương đương, đối nhau.
- Giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ.
Động từ
- (nội động từ, được xây dựng với to) Tương đương hoặc tương tự về tính chất, số lượng, chất lượng, nguồn gốc, cấu trúc, chức năng, v.v.(intransitive, constructed with to) To be equivalent or similar in character, quantity, quality, origin, structure, function etc.Coordinate term: equateThuật ngữ tọa độ: bằng
- (nội động từ, được xây dựng với) Để trao đổi tin nhắn, đặc biệt là bằng thư bưu điện, trong một khoảng thời gian.(intransitive, constructed with with) To exchange messages, especially by postal letter, over a period of time.I've been corresponding with my German pen pal for three years.Tôi đã trao đổi thư từ với người bạn Đức của tôi được ba năm.
- (lỗi thời) Để quan hệ tình dục.(obsolete) To have sex with.
Chưa có góp ý cho “correspond”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “correspond” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish