counts

/kaʊnts/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của count
Danh từ
  1. số nhiều của số đếm
    plural of count
  2. (thống kê, của một thống kê) Được liệt kê chứ không phải được biểu thị dưới dạng tỷ lệ hoặc phần trăm.
    (statistics, of a statistic) To be enumerated rather than represented as a proportion or percentage.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị số đếm
    third-person singular simple present indicative of count
🎬 Nghe “counts” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish