courage
/kərɪʤ/danh từ
- Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí.
Danh từ
- Phẩm chất tự tin, không sợ hãi hay dễ bị đe dọa, nhưng không thiếu thận trọng hoặc thiếu cân nhắc.The quality of being confident, not afraid or easily intimidated, but without being incautious or inconsiderate.It takes a lot of courage to be successful in business.Cần rất nhiều can đảm để thành công trong kinh doanh.
- Khả năng vượt qua nỗi sợ hãi của một người, làm hoặc sống những điều mà người ta thấy đáng sợ.The ability to overcome one's fear, do or live things which one finds frightening.He plucked up the courage to tell her how he felt.Anh lấy hết can đảm để nói cho cô biết tình cảm của mình.
- Khả năng duy trì ý chí hoặc ý định của một người bất chấp trải nghiệm sợ hãi, yếu đuối hoặc thất vọng; hoặc xảy ra nghịch cảnh, khó khăn, thất bại hoặc đảo ngược; nghị lực đạo đức.The ability to maintain one's will or intent despite either the experience of fear, frailty, or frustration; or the occurrence of adversity, difficulty, defeat or reversal; moral fortitude.2008, Maya Angelou, address for the 2008 Cornell University commencement Courage is the most important of all the virtues because without courage, you can't practice any other virtue consistently.2008, Maya Angelou, diễn văn khai giảng năm 2008 tại Đại học Cornell Lòng can đảm là đức tính quan trọng nhất trong tất cả các đức tính vì nếu không có lòng dũng cảm, bạn không thể thực hành bất kỳ đức tính nào khác một cách nhất quán.
Động từ
- (từ cũ) Khuyến khích.(obsolete) To encourage.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “courage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish