crease

/ˈkriːs/
danh từ
  • Nếp nhăn, nếp gấp.
động từ
  • Gấp nếp.
  • Làm nhăn, làm nhăn mặt.
  • Nhàu; có nếp gấp.
Danh từ
  1. Đường hoặc dấu được tạo bằng cách gấp hoặc nhân đôi bất kỳ chất dẻo nào; do đó, một nhãn hiệu tương tự được tạo ra.
    A line or mark made by folding or doubling any pliable substance; hence, a similar mark, however produced.
    His pants had a nice sharp crease.
    Chiếc quần của anh ấy có một đường nhăn sắc nét rất đẹp.
    Từ đồng nghĩa:rumple
  2. (cricket) Một trong những đường trắng vẽ trên sân để chỉ các khu vực thi đấu khác nhau; đặc biệt là nếp nhăn popping, nhưng cũng có nếp nhăn bowling và nếp nhăn trả lại.
    (cricket) One of the white lines drawn on the pitch to show different areas of play; especially the popping crease, but also the bowling crease and the return crease.
    DRS showed he was out of the crease in a controversial run out review.
    DRS cho thấy anh ta đã vượt quá giới hạn trong một cuộc đánh giá hết hạn gây tranh cãi.
    Từ đồng nghĩa:zone
  3. (lacrosse) Vòng tròn xung quanh khung thành mà không cầu thủ tấn công nào có thể vào trong khi thi đấu, trừ khi sau khi ghi bàn.
    (lacrosse) The circle around the goal, which no offensive players may enter during play, unless after scoring.
    Từ đồng nghĩa:zone
  4. (khúc côn cầu trên băng, bóng ném) Khu vực phía trước mỗi khung thành.
    (ice hockey, handball) The area in front of each goal.
    Từ đồng nghĩa:goal crease
Động từ
  1. (thông tục) Tạo nếp nhăn; nhăn nheo.
    (transitive) To make a crease in; to wrinkle.
  2. (nội động) Trải qua nếp nhăn; để hình thành nếp nhăn.
    (intransitive) To undergo creasing; to form wrinkles.
  3. (thông tục) Nhẹ nhàng đẫm máu; để chăn thả.
    (transitive) To lightly bloody; to graze.
    The bullet just creased his shoulder.
    Viên đạn chỉ làm xước vai anh ấy.
  4. (Anh, thông tục, nội động từ hoặc phản xạ) Cười.
    (UK, colloquial, intransitive or reflexive) To laugh.
    I can't breathe, I'm creasing so hard.
    Tôi không thở được, tôi nhăn nhó quá.
🎬 Nghe “crease” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish