rumple

/ˈrʌmpəl/
động từ
  • Làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc).
Động từ
  1. (Động) Làm nhăn, đặc biệt là vải.
    (transitive) To make wrinkled, particularly fabric.
    I'll rumple my bedsheets so it looks like I was here last night.
    Tôi sẽ vò nát ga trải giường để trông như thể tôi đã ở đây tối qua.
  2. (thông tục) Muss; để lộn xộn.
    (transitive) To muss; to tousle.
Danh từ
  1. Một nếp nhăn.
    A wrinkle.
🎬 Nghe “rumple” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish