crimination
/ˈkri-mə-ˌnāt/danh từ
- Xem criminate
Danh từ
- Lời buộc tội sai trái, lời buộc tộiAn accusation of wrongdoing, a recrimination1837, William Hickling Prescott, History of the Reign of Ferdinand and Isabella […] and when the ambassadors, after a fruitless attempt at negotiation, which evaporated in mutual crimination and recrimination, set out on their return to Aragon, they were twice detained, […]1837, William Hickling Prescott, Lịch sử triều đại của Ferdinand và Isabella […] và khi các đại sứ, sau một nỗ lực đàm phán không có kết quả, dẫn đến sự chỉ trích và buộc tội lẫn nhau, lên đường trở về Aragon, họ đã bị giam giữ hai lần, […]
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crimination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish