cringe

/ˈkrɪnʤ/
danh từ
  • Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn.
động từ
  • Nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại.
  • Khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ.
Động từ
  1. (nội động từ) Thu mình lại, nao núng, lùi lại, co rúm lại hoặc căng thẳng, như thể hiện sự ghê tởm, bối rối hoặc sợ hãi.
    (intransitive) To cower, flinch, recoil, shrink, or tense, as in disgust, embarrassment, or fear.
    He cringed as the bird collided with the window.
    Anh co rúm người lại khi con chim va vào cửa sổ.
  2. (nội động, nghĩa bóng) Trải qua cảm giác ghê tởm, bối rối hoặc sợ hãi trong nội tâm; (bằng cách mở rộng) cảm thấy rất xấu hổ.
    (intransitive, figuratively) To experience an inward feeling of disgust, embarrassment, or fear; (by extension) to feel very embarrassed.
  3. (Nội động từ) Cúi đầu hoặc cúi mình phục tùng.
    (intransitive) To bow or crouch in servility.
  4. (Nội động từ, nghĩa bóng) Hành động một cách khúm núm hoặc phục vụ.
    (intransitive, figuratively) To act in an obsequious or servile manner.
Danh từ
  1. (đếm được) Cử chỉ hoặc tư thế co rúm lại (co lại hoặc co lại).
    (countable) A gesture or posture of cringing (recoiling or shrinking).
    He glanced with a cringe at the mess on his desk.
    Anh nheo mắt nhìn đống bừa bộn trên bàn làm việc của mình.
  2. (đếm được, nghĩa bóng) Hành động hay thái độ phục tùng nô lệ.
    (countable, figuratively) An act or disposition of servile obeisance.
  3. (đếm được, tiếng Anh, phương ngữ) Một tiếng kêu (“co rút hoặc co thắt cơ bắp đau đớn ở một bộ phận nào đó trên cơ thể”).
    (countable, British, dialectal) A crick (“painful muscular cramp or spasm of some part of the body”).
  4. (không đếm được, tiếng lóng, xúc phạm) Những thứ, đặc biệt là nội dung trực tuyến, có thể khiến người xem rùng mình vì xấu hổ.
    (uncountable, slang, derogatory) Things, particularly online content, which would cause an onlooker to cringe from secondhand embarrassment.
    Bro... you just posted cringe
    Anh bạn... bạn vừa đăng bài co rúm người lại
Tính từ
  1. (từ lóng, xúc phạm) Từ đồng nghĩa với sự đáng xấu hổ hoặc thô lỗ, gây ra sự lúng túng hoặc bối rối gián tiếp.
    (slang, derogatory) Synonym of cringeworthy or uncool, inducing awkwardness or secondhand embarrassment.
    Brands trying to appeal to young people with memes is the most cringe thing ever.
    Việc các thương hiệu cố gắng thu hút giới trẻ bằng meme là điều khó chịu nhất từ trước đến nay.
Thán từ
  1. (từ lóng, xúc phạm) Được tuyên bố để đáp lại điều gì đó đáng sợ.
    (slang, derogatory) Stated in response to something cringeworthy.
🎬 Nghe “cringe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish