cripple

/ˈkrɪpəl/
danh từ
  • Người què.
  • Cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi... ).
động từ
  • Làm què, làm tàn tật.
  • Làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại.
  • Làm tê liệt.
  • Đi khập khiễng.
Tính từ
  1. (bây giờ hiếm, ngày) Tê liệt.
    (now rare, dated) Crippled.
Danh từ
  1. (tấn công) Một người bị suy giảm nghiêm trọng khả năng thể chất do biến dạng, chấn thương hoặc cắt cụt các bộ phận của cơ thể.
    (offensive) A person who has severely impaired physical abilities because of deformation, injury, or amputation of parts of the body.
    He returned from war a cripple.
    Anh ta trở về từ chiến tranh trong tình trạng tàn tật.
    Từ đồng nghĩa:disabled
  2. (mở rộng, nghĩa bóng) Một người bị suy yếu nghiêm trọng hoặc thiếu hụt về mặt phi vật chất nào đó.
    (by extension, figurative) A person who is severely impaired or deficient in some non-physical way.
  3. Một đinh hoặc nẹp bằng gỗ rút ngắn được sử dụng để xây dựng phần tường phía trên cửa ra vào hoặc phía trên và bên dưới cửa sổ.
    A shortened wooden stud or brace used to construct the portion of a wall above a door or above and below a window.
  4. (không đếm được, phương ngữ, miền Nam Hoa Kỳ ngoại trừ Louisiana) Scrapple.
    (uncountable, dialect, Southern US except Louisiana) Scrapple.
Động từ
  1. Làm cho ai đó trở thành kẻ què quặt; làm cho ai đó bị suy yếu về thể chất.
    To make someone a cripple; to cause someone to become physically impaired.
    The car bomb crippled five passers-by.
    Vụ đánh bom xe khiến 5 người qua đường bị tê liệt.
  2. (nghĩa bóng) Gây thiệt hại nặng nề; để tiêu diệt.
    (figuratively) To damage seriously; to destroy.
    My ambitions were crippled by a lack of money.
    Tham vọng của tôi đã bị tê liệt vì thiếu tiền.
  3. (nghĩa bóng) Gây thiệt hại nghiêm trọng và tàn tật; khiến không thể hoạt động bình thường.
    (figuratively) To cause severe and disabling damage; to make unable to function normally.
  4. Trong một số trường hợp, phát hành một sản phẩm (đặc biệt là một chương trình máy tính) với chức năng bị giảm bớt, khiến sản phẩm đó về cơ bản trở nên vô giá trị.
    To release a product (especially a computer program) with reduced functionality, in some cases, making the item essentially worthless.
    The word processor was released in a crippled demonstration version that did not allow you to save.
    Trình xử lý văn bản được phát hành ở phiên bản trình diễn bị tê liệt không cho phép bạn lưu.
    Từ đồng nghĩa:limitrestrict
🎬 Nghe “cripple” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish