crosswalk

/ˈkrɑːsˌwɑːk/
danh từ
  • Như pedestrian crossing.
Danh từ
  1. (US) Điểm dành riêng cho người đi bộ băng qua đường.
    (US) A point designated for pedestrians to cross a street.
    Keep together, kids, when we go across the sreet in/at the crosswalk.
    Hãy ở bên nhau nhé các em, khi chúng ta băng qua đường ở/tại lối qua đường dành cho người đi bộ.
    Từ đồng nghĩa:crossingpedestrian crossing
  2. (cơ sở dữ liệu) Ánh xạ giữa các phần tử (trường) tương đương trong các lược đồ cơ sở dữ liệu khác nhau.
    (databases) A mapping between equivalent elements (fields) in different database schemas.
    Từ đồng nghĩa:crossingpedestrian crossing
Động từ
  1. (cơ sở dữ liệu) Để ánh xạ các phần tử (trường) tương đương trong các lược đồ cơ sở dữ liệu khác nhau.
    (databases) To map equivalent elements (fields) in different database schemas.
🎬 Nghe “crosswalk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish