crosswalk
/ˈkrɑːsˌwɑːk/danh từ
- Như pedestrian crossing.
Danh từ
- (US) Điểm dành riêng cho người đi bộ băng qua đường.(US) A point designated for pedestrians to cross a street.Keep together, kids, when we go across the sreet in/at the crosswalk.Hãy ở bên nhau nhé các em, khi chúng ta băng qua đường ở/tại lối qua đường dành cho người đi bộ.
- (cơ sở dữ liệu) Ánh xạ giữa các phần tử (trường) tương đương trong các lược đồ cơ sở dữ liệu khác nhau.(databases) A mapping between equivalent elements (fields) in different database schemas.
Động từ
- (cơ sở dữ liệu) Để ánh xạ các phần tử (trường) tương đương trong các lược đồ cơ sở dữ liệu khác nhau.(databases) To map equivalent elements (fields) in different database schemas.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crosswalk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish