curate

/ˈkjurət/
động từ
  • Phụ trách (nhà bảo tàng...).
  • Quản lý, trông nom (trẻ vị thành niên).
  • Làm ủy viên ban quản trị (trường đại học).
danh từ
  • Cha phó.
Danh từ
  1. Một trợ lý hiệu trưởng hoặc cha sở.
    An assistant rector or vicar.
  2. Một linh mục giáo xứ.
    A parish priest.
  3. (Ireland) Một nhân viên phục vụ quầy bar.
    (Ireland) An assistant barman.
  4. (hóa học vô cơ) Oxyanion của curium; bất kỳ muối nào có chứa anion như vậy.
    (inorganic chemistry) An oxyanion of curium; any salt containing such an anion.
Động từ
  1. (Động) Làm người quản lý.
    (transitive) To act as a curator for.
    She curated the traveling exhibition.
    Cô giám tuyển triển lãm du lịch.
  2. (bằng cách mở rộng, chuyển tiếp) Áp dụng tính chọn lọc và sở thích cho một bộ sưu tập các mặt hàng thời trang hoặc trang web.
    (by extension, transitive) To apply selectivity and taste to, as a collection of fashion items or web pages.
  3. (Nội động) Làm việc hoặc làm người quản lý.
    (intransitive) To work or act as a curator.
    Not only does he curate for the museum, he manages the office and fund-raises.
    Anh ấy không chỉ phụ trách bảo tàng mà còn quản lý văn phòng và gây quỹ.
🎬 Nghe “curate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish