dazzlingly
/ˈdæzəl/- xem dazzle
Trạng từ
- Một cách rực rỡ.In a dazzling manner.1963, Hermann Hesse, Steppenwolf (1927), translated by Basil Creighton, revised by Walter Sorell, Penguin, 1964, p. 55, And these men, for whom life has no repose, live at times in their rare moments of happiness with such strength and indescribable beauty, the spray of their moment's happiness is flung so high and dazzlingly over the wide sea of suffering, that the light of it, spreading its radi1963, Hermann Hesse, Steppenwolf (1927), do Basil Creighton dịch, Walter Sorell hiệu đính, Penguin, 1964, tr. 55, Và những người này, đối với họ, cuộc đời không có sự nghỉ ngơi, đôi khi sống trong những khoảnh khắc hạnh phúc hiếm hoi của họ với sức mạnh và vẻ đẹp không thể diễn tả được, tia hạnh phúc trong khoảnh khắc của họ bay cao và chói lóa trên biển khổ rộng lớn, đến nỗi ánh sáng của nó lan rộng
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dazzlingly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish