de facto

/dɪˈfæktoʊ/
Trạng từ
  1. (phương thức) Trong thực tế sử dụng hoặc tồn tại, bất kể tình trạng chính thức hoặc pháp lý.
    (modal) In actual use or existence, regardless of official or legal status.
Tính từ
  1. Trong thực tế sử dụng hoặc tồn tại, bất kể tình trạng chính thức hoặc pháp lý.
    In actual use or existence, regardless of official or legal status.
    While it is largely recognized that Ukraine holds de jure sovereignty on Crimea, Russia exercises de facto administration on the peninsula.
    Trong khi phần lớn người ta thừa nhận rằng Ukraine nắm giữ chủ quyền pháp lý đối với Crimea, thì Nga lại thực hiện quyền quản lý trên thực tế đối với bán đảo này.
Danh từ
  1. (Úc, New Zealand) Vợ/chồng không được công bố hợp pháp; một người bạn đời trong mối quan hệ vợ chồng không được tuyên bố chính thức là hôn nhân, có thể so sánh với vợ hoặc chồng theo luật thông thường.
    (Australia, New Zealand) A legally undeclared spouse; a partner in a spousal relationship which is not officially declared as a marriage, comparable to a common law husband or wife.
    2008, David de Vaus, Chapter 15: Australian Families: Social and Demographic Patterns, in Charles B. Hennon, Stephan M. Wilson (editors), Families in a Global Context, 2011, page 383, The parental rights and responsibilities of de factos are the same as for legally married parents but, because property and maintenance of de factos is a state responsibility, there are differences between married an
    2008, David de Vaus, Chương 15: Gia đình Úc: Các mô hình xã hội và nhân khẩu học, trong Charles B. Hennon, Stephan M. Wilson (biên tập viên), Gia đình trong bối cảnh toàn cầu, 2011, trang 383, Quyền và trách nhiệm của cha mẹ trên thực tế cũng giống như đối với cha mẹ đã kết hôn hợp pháp, nhưng vì tài sản và việc duy trì con cái trên thực tế là trách nhiệm của nhà nước nên có sự khác biệt giữa cha mẹ đã kết hôn và đã kết hôn.
🎬 Nghe “de facto” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish