decadence

/ˈdɛkədəns/
danh từ
  • Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
  • Thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá... ).
Danh từ
  1. Tình trạng suy thoái hoặc suy thoái về đạo đức hoặc nghệ thuật; phân hủy
    A state of moral or artistic decline or deterioration; decay
  2. Phẩm chất của sự buông thả bản thân sang trọng.
    The quality of being luxuriously self-indulgent.
    the decadence of a five-star hotel
    sự suy tàn của một khách sạn năm sao
🎬 Nghe “decadence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish