decimal

/ˈdɛsəməl/
tính từ
  • Thập phân.
danh từ
  • Phân số thập phân.
Tính từ
  1. (số học, tính toán) Liên quan đến các số được biểu thị bằng số thập phân hoặc các phép tính toán được thực hiện bằng số thập phân.
    (arithmetic, computing) Concerning numbers expressed in decimal or mathematical calculations performed using decimal.
    Từ đồng nghĩa:base-tendenary
Danh từ
  1. (đếm được) Một số được biểu thị trong hệ cơ số mười, (đặc biệt) một số phân số được viết trong hệ cơ số này.
    (countable) A number expressed in the base-ten system, (particularly) a fractional numeral written in this system.
    What is ⁷⁄₂₃ as a decimal?
    ⁷⁄₂₃ dưới dạng số thập phân là gì?
  2. (thông tục, không đếm được) Bản thân hệ thập phân.
    (informal, uncountable) The decimal system itself.
  3. (thông tục) Chữ số thập phân.
    (informal) A decimal place.
    Pi has a value of 3.142, to three decimals.
    Pi có giá trị là 3,142, lấy đến ba chữ số thập phân.
  4. (thông tục) Dấu thập phân.
    (informal) A decimal point.
Động từ
  1. Để biểu diễn bằng số sau dấu thập phân.
    To represent with numbers after a decimal point.
🎬 Nghe “decimal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish