declension
/di-ˈklen(t)-shən/danh từ
- Sự đi trệch ra.
- Tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp.
- Biến cách.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “declension” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish