declining

/dɪˈklaɪn/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decline.
tính từ
  • Xuống dốc, tàn tạ.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sự suy giảm
    present participle and gerund of decline
Danh từ
  1. suy giảm
    decline
    c. 1572', John Whitgift, Admonition to the Parliament For they had no civil magistrate which might correct and reform those declinings when they happened.
    c. 1572', John Whitgift, Lời khuyên trước Quốc hội Vì họ không có thẩm phán dân sự nào có thể sửa chữa và cải tổ những suy giảm đó khi chúng xảy ra.
🎬 Nghe “declining” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish