defended
/dɪˈfɛnd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của defend
Tính từ
- Có phòng thủ.Having defenses.
- (luật, không thể so sánh được) Trong đó bị cáo phản ứng lại những cáo buộc chống lại họ, thường bằng cách nộp đơn bào chữa hoặc phản tố trước tòa.(law, not comparable) In which the defendant responds to the allegations made against them, typically by filing a defense or counterclaim in court.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bảo vệsimple past and past participle of defend
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “defended” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish