deficient

/dɪˈfɪʃənt/
tính từ
  • Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.
  • Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì... ).
Tính từ
  1. Thiếu thứ gì đó thiết yếu; thường được hiểu với in.
    Lacking something essential; often construed with in.
    They were deficient in social skills.
    Họ thiếu các kỹ năng xã hội.
  2. Không đủ hoặc không đủ số lượng.
    Insufficient or inadequate in amount.
    Apothecia lecanoroid; multilocular; each cell containing a single theke; paraphyses deficient.
    Apothecia lecanoroid; đa bào; mỗi ô chứa một theke; thiếu hụt paraphyses.
  3. (toán học) Của một số n, Có tổng các ước số σ(n)<2n, hoặc tương đương, tổng các ước số thực sự (hoặc tổng phân ước) s(n)<n.
    (mathematics) Of a number n, Having the sum of divisors σ(n)<2n, or, equivalently, the sum of proper divisors (or aliquot sum) s(n)<n.
Danh từ
  1. Một người thiếu sót.
    A person who is deficient.
🎬 Nghe “deficient” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish