deficient
/dɪˈfɪʃənt/tính từ
- Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.
- Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì... ).
Tính từ
- Thiếu thứ gì đó thiết yếu; thường được hiểu với in.Lacking something essential; often construed with in.They were deficient in social skills.Họ thiếu các kỹ năng xã hội.
- Không đủ hoặc không đủ số lượng.Insufficient or inadequate in amount.Apothecia lecanoroid; multilocular; each cell containing a single theke; paraphyses deficient.Apothecia lecanoroid; đa bào; mỗi ô chứa một theke; thiếu hụt paraphyses.
- (toán học) Của một số n, Có tổng các ước số σ(n)<2n, hoặc tương đương, tổng các ước số thực sự (hoặc tổng phân ước) s(n)<n.(mathematics) Of a number n, Having the sum of divisors σ(n)<2n, or, equivalently, the sum of proper divisors (or aliquot sum) s(n)<n.
Danh từ
- Một người thiếu sót.A person who is deficient.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “deficient” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish