defilement

/dɪˈfajəl/
danh từ
  • Sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Sự phá trinh, sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.
  • Sự làm mất tính chất thiêng liêng.
Danh từ
  1. Hành vi làm ô uế.
    The act of defiling.
  2. Tình trạng bị ô uế.
    The state of being defiled.
  3. (quân sự) Việc bảo vệ các bức tường bên trong của công sự khỏi lửa lan ra, bằng cách che chúng lại hoặc bằng lan can cao ở phía lộ thiên.
    (military) The protection of the interior walls of a fortification from enfilading fire, as by covering them, or by a high parapet on the exposed side.
🎬 Nghe “defilement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish