delegate
/ˈdɛlɪgət/danh từ
- Người đại biểu, người đại diện.
- Người được uỷ nhiệm.
- Phái đoàn.
động từ
- Cử làm đại biểu.
- Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó.
Danh từ
- Người được ủy quyền làm đại diện cho người khác; một phó.A person authorized to act as representative for another; a deputy.
- Một đại diện tại một hội nghị, vvA representative at a conference, etc.
- (US) Một đại diện được chỉ định trong một số cơ quan lập pháp.(US) An appointed representative in some legislative bodies.
- (máy tính) Một loại biến lưu trữ tham chiếu đến một phương thức có chữ ký cụ thể, tương tự như một con trỏ hàm.(computing) A type of variable storing a reference to a method with a particular signature, analogous to a function pointer.
Động từ
- (nội động) Giao nhiệm vụ và trách nhiệm cho người khác, đặc biệt là cấp dưới.(intransitive) To commit tasks and responsibilities to others, especially subordinates.
- (ngoại động) Cam kết (một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm) với ai đó, đặc biệt là cấp dưới.(transitive) To commit (a task or responsibility) to someone, especially a subordinate.
- (máy tính, Internet, bắc cầu) (của tên miền phụ) Để trao quyền đối với tên miền phụ; cho phép người khác tạo tên miền phụ của tên miền phụ của chính mình.(computing, Internet, transitive) (of a subdomain) To give away authority over a subdomain; to allow someone else to create sub-subdomains of a subdomain of one's own.
Tính từ
- (lỗi thời, phân từ quá khứ) được ủy quyền(obsolete, past participle) delegated
- (từ cũ, tính từ) Làm đại biểu, được ủy quyền; của, liên quan đến một đại biểu(obsolete, adjective) Acting as a delegate, delegated; of, pertaining to a delegate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “delegate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish