dem

/ˌlɪbˈdɛm/
  • (Mỹ)(vt của democrate,democratic) đảng viên đảng dân chủ
Đại từ
  1. Hình thức không chuẩn của chúng.
    Nonstandard form of them.
Từ hạn định
  1. Dạng không chuẩn của chúng, theo nghĩa "những cái đó".
    Nonstandard form of them, in the sense of "those".
    What are dem fings doing ’ere?
    Những ngón tay của họ đang làm gì ở đây?
  2. (Caribbean, Jamaica, MLE, tiếng lóng) (clitic, hậu tố) Một nhóm.
    (Caribbean, Jamaica, MLE, slang) (clitic, suffix) A group of.
🎬 Nghe “dem” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish