derived

/dɜrˈaɪvd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của derive
Tính từ
  1. (hệ thống học) Thuộc hoặc liên quan đến các điều kiện đặc trưng của loài hậu duệ của một nhánh và không được tìm thấy ở các loài tổ tiên trước đó.
    (systematics) Of, or pertaining to, conditions unique to the descendant species of a clade, and not found in earlier ancestral species.
  2. (có thể so sánh, cổ xưa, phân loại) Sở hữu các đặc điểm được cho là tiến bộ hơn hoặc cải tiến hơn những sinh vật khác.
    (comparable, archaic, taxonomy) Possessing features believed to be more advanced or improved than those other organisms.
  3. Một sản phẩm phái sinh
    A product of derivation
    The French language is derived from Latin.
    Tiếng Pháp có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nguồn gốc
    simple past and past participle of derive
🎬 Nghe “derived” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish