destination

/ˌdɛstɪˈneɪʃən/
danh từ
  • Nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới.
  • Sự dự định; mục đích dự định.
Danh từ
  1. (đếm được) Nơi được ấn định để kết thúc một cuộc hành trình, hoặc nơi gửi thứ gì đó; địa điểm hoặc điểm nhắm tới.
    (countable) The place set for the end of a journey, or to which something is sent; place or point aimed at.
    arrive at your destination
  2. (cổ) Việc định mệnh hoặc bổ nhiệm.
    (archaic) The act of destining or appointing.
  3. Mục đích mà bất cứ điều gì được định sẵn; mục đích, đối tượng hoặc mục đích sử dụng được xác định trước; thiết kế cuối cùng.
    Purpose for which anything is destined; predetermined end, object, or use; ultimate design.
🎬 Nghe “destination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish