destroy
/dɪˈstrɔɪ/động từ
- Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.
- Làm mất hiệu lực, triệt phá.
Động từ
- (ambitransitive) Thiệt hại không thể sử dụng hoặc sửa chữa; làm hỏng (thứ gì đó) đến mức nó thực sự không còn tồn tại.(ambitransitive) To damage beyond use or repair; to damage (something) to the point that it effectively ceases to exist.The earthquake destroyed several apartment complexes.Trận động đất đã phá hủy một số khu chung cư.
- (ngoại động) Vô hiệu hóa, hủy bỏ một thuộc tính hoặc tình trạng.(transitive) To neutralize, undo a property or condition.Smoking destroys the natural subtlety of the palate.Hút thuốc phá hủy sự tinh tế tự nhiên của vòm miệng.
- (thông tục) Làm chết hoặc làm chết đi.(transitive) To put down or euthanize.Destroying a rabid dog is required by law.Pháp luật yêu cầu phải tiêu diệt chó dại.
- (chuyển tiếp) Phá vỡ nghiêm trọng hạnh phúc của (một người); sự đổ nát.(transitive) To severely disrupt the well-being of (a person); ruin.Her divorce destroyed her; she had a nervous breakdown and was severely depressed for more than a year.Cuộc ly hôn đã hủy hoại cô ấy; cô ấy bị suy nhược thần kinh và bị trầm cảm nặng hơn một năm.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “destroy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish