destiny

/ˈdɛstəni/
danh từ
  • Vận số, vận mệnh, số phận.
Danh từ
  1. Đó là định mệnh của bất kỳ người hoặc vật nào; một trạng thái được xác định trước; một điều kiện được định trước bởi Thần thánh hoặc bởi ý chí con người.
    That to which any person or thing is destined; a predetermined state; a condition predestined by the Divine or by human will.
    Death is the destiny of all mortal men.
    Cái chết là số phận của mọi người phàm trần.
    Từ đồng nghĩa:fatelotorlaychancedestin
  2. Đó là điều không thể tránh khỏi trong thời gian viên mãn.
    That which is inevitable in the fullness of time.
  3. Số phận cuối cùng của một người (không nhất thiết là tất yếu hoặc được định trước).
    One's eventual fate (not necessarily inevitable or predestined).
  4. Thứ tự cố định của sự vật; sự cần thiết bất khả chiến bại; một quyền lực hoặc cơ quan không thể cưỡng lại được coi là quyết định tương lai, dù nói chung hay của một cá nhân.
    The fixed order of things; invincible necessity; an irresistible power or agency conceived of as determining the future, whether in general or of an individual.
    Dara doesn't believe in using dating apps - she insists that destiny will find her other half.
    Dara không tin vào việc sử dụng các ứng dụng hẹn hò - cô khẳng định rằng định mệnh sẽ tìm thấy nửa kia của mình.
    Từ đồng nghĩa:fate
🎬 Nghe “destiny” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish