destiny
/ˈdɛstəni/danh từ
- Vận số, vận mệnh, số phận.
Danh từ
- Đó là định mệnh của bất kỳ người hoặc vật nào; một trạng thái được xác định trước; một điều kiện được định trước bởi Thần thánh hoặc bởi ý chí con người.That to which any person or thing is destined; a predetermined state; a condition predestined by the Divine or by human will.Death is the destiny of all mortal men.Cái chết là số phận của mọi người phàm trần.
- Đó là điều không thể tránh khỏi trong thời gian viên mãn.That which is inevitable in the fullness of time.
- Số phận cuối cùng của một người (không nhất thiết là tất yếu hoặc được định trước).One's eventual fate (not necessarily inevitable or predestined).
- Thứ tự cố định của sự vật; sự cần thiết bất khả chiến bại; một quyền lực hoặc cơ quan không thể cưỡng lại được coi là quyết định tương lai, dù nói chung hay của một cá nhân.The fixed order of things; invincible necessity; an irresistible power or agency conceived of as determining the future, whether in general or of an individual.Dara doesn't believe in using dating apps - she insists that destiny will find her other half.Dara không tin vào việc sử dụng các ứng dụng hẹn hò - cô khẳng định rằng định mệnh sẽ tìm thấy nửa kia của mình.Từ đồng nghĩa:fate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “destiny” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish