devote
/dɪˈvoʊt/động từ
- Hiến dâng, dành hết cho.
Động từ
- dành thời gian, tập trung nỗ lực, cam kết, v.v. hoàn toàn cho, vào hoặc cho một vấn đề nhất định; để thánh hiến.to give one's time, focus one's efforts, commit oneself, etc. entirely for, on, or to a certain matter; to consecrate.They devoted their lives to following Jesus Christ.Họ đã cống hiến cuộc đời mình để theo Chúa Giêsu Kitô.
- gửi lại; diệt vongto consign over; to doomto devote one to destructioncống hiến một người cho sự hủy diệt
- hành quyết; nguyền rủato execrate; to curse
Tính từ
- (lỗi thời) tận tâm; nghiện; sùng đạo(obsolete) devoted; addicted; devout
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “devote” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish