devote

/dɪˈvoʊt/
động từ
  • Hiến dâng, dành hết cho.
Động từ
  1. dành thời gian, tập trung nỗ lực, cam kết, v.v. hoàn toàn cho, vào hoặc cho một vấn đề nhất định; để thánh hiến.
    to give one's time, focus one's efforts, commit oneself, etc. entirely for, on, or to a certain matter; to consecrate.
    They devoted their lives to following Jesus Christ.
    Họ đã cống hiến cuộc đời mình để theo Chúa Giêsu Kitô.
  2. gửi lại; diệt vong
    to consign over; to doom
    to devote one to destruction
    cống hiến một người cho sự hủy diệt
  3. hành quyết; nguyền rủa
    to execrate; to curse
Tính từ
  1. (lỗi thời) tận tâm; nghiện; sùng đạo
    (obsolete) devoted; addicted; devout
🎬 Nghe “devote” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish