discontinue

/ˌdɪskənˈtɪnju/
động từ
  • Ngừng đình chỉ; gián đoạn.
  • Bỏ (một thói quen).
  • Thôi không mua (báo dài hạn... ), thôi (làm việc gì... ).
  • Khai tử
Động từ
  1. (ngoại động) Làm gián đoạn sự tiếp tục của; chấm dứt, nhất là đối với hoạt động sản xuất thương mại; ngừng sản xuất, chế tạo hoặc cung cấp.
    (transitive) To interrupt the continuance of; to put an end to, especially as regards commercial productions; to stop producing, making, or supplying.
    They plan to discontinue that design.
    Họ có kế hoạch ngừng thiết kế đó.
    Từ đồng nghĩa:break offterminateintermit
  2. (chuyển tiếp) Ngừng sử dụng hoặc sử dụng (một loại dược phẩm) một cách có ý thức.
    (transitive) To consciously cease the ingestion or administration of (a pharmaceutical drug).
    Từ đồng nghĩa:break offterminateintermit
🎬 Nghe “discontinue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish