disheartening

/dɪsˈhɑɚtn̩/
tính từ
  • Làm nản lòng, làm nhụt chí.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishearten.
Tính từ
  1. Làm cho một người mất lòng; làm cho chán nản hoặc u ám.
    Causing a person to lose heart; making despondent or gloomy.
    Từ đồng nghĩa:discouraging
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sự chán nản
    present participle and gerund of dishearten
🎬 Nghe “disheartening” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish