disgusting

/di-ˈskə-stiŋ/
tính từ
  • Làm ghê tởm, làm kinh tởm.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disgust.
Tính từ
  1. Gây ghê tởm; ghê tởm; khó chịu.
    Causing disgust; repulsive; distasteful.
    a disgusting waste of money
    một sự lãng phí tiền bạc kinh tởm
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sự ghê tởm
    present participle and gerund of disgust
🎬 Nghe “disgusting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish