disorderly

/dɪsˈoɚdɚli/
  • nhà chứa, sòng bạc
Tính từ
  1. Không theo thứ tự; được đánh dấu bằng tình trạng hỗn loạn hoặc hỗn loạn.
    Not in order; marked by disorder or disarray.
    The books and papers are in a disorderly state.
    Sách vở, giấy tờ ở tình trạng lộn xộn.
  2. Không hành động một cách có trật tự như chức năng của thân và tâm.
    Not acting in an orderly way, as the functions of the body or mind.
  3. Không chấp hành sự kiềm chế của trật tự, pháp luật; ngỗ ngược; vô luật pháp.
    Not complying with the restraints of order and law; unruly; lawless.
    disorderly people; disorderly assemblies
    người mất trật tự; hội đồng mất trật tự
  4. (pháp luật) Xúc phạm đến đạo đức tốt đẹp và lễ phép nơi công cộng.
    (law) Offensive to good morals and public decency.
    a disorderly house
    một ngôi nhà bừa bộn
Danh từ
  1. Người hành động một cách mất trật tự.
    A person who acts in a disorderly manner.
Trạng từ
  1. Một cách bối rối hoặc vô luật pháp.
    In a confused or lawless manner.
🎬 Nghe “disorderly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish