disposed

/dɪˈspoʊz/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của dispose
tính từ
  • Sẵn sàng.
  • Có khuynh hướng tình cảm.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của vứt bỏ
    simple past and past participle of dispose
Tính từ
  1. có khuynh hướng, có đầu óc
    inclined, minded
  2. (kết hợp) Có tính tình nhất định.
    (in combination) Having a certain disposition.
    well-disposed; ill-disposed
    xử lý tốt; xấu tính
  3. (lỗi thời) Có khuynh hướng vui vẻ; vui vẻ.
    (obsolete) Inclined to mirth; jolly.
🎬 Nghe “disposed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish