disposable

/dɪˈspoʊzəbəl/
tính từ
  • Có thể bỏ đi; có thể bán tống đi (hàng... ).
  • Có thể chuyển nhượng.
  • Có thể dùng được, có thể sử dụng.
  • Sẵn có, sẵn để dùng.
Tính từ
  1. Điều đó có thể được xử lý.
    That can be disposed of.
    Từ đồng nghĩa:single-usethrowaway
  2. Nó được thiết kế để loại bỏ thay vì tái sử dụng, nạp lại hoặc sửa chữa.
    That is designed to be discarded rather than reused, refilled or repaired.
    Rather than purchase an expensive razor he bought a packet of cheap disposable ones.
    Thay vì mua một chiếc dao cạo đắt tiền, anh ấy mua một gói dao cạo rẻ tiền dùng một lần.
    Từ đồng nghĩa:single-usethrowaway
  3. Có sẵn để sử dụng; theo ý của một người.
    Available to be used; at one's disposal.
    disposable income
    thu nhập khả dụng
    Từ đồng nghĩa:single-usethrowaway
Danh từ
  1. Bất kỳ đồ vật nào được thiết kế để vứt bỏ thay vì nạp lại hoặc sửa chữa.
    Any object that is designed to be disposed of, rather than refilled or repaired.
🎬 Nghe “disposable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish