disproportionate

/ˌdɪsprəˈpoɚʃənət/
tính từ
  • Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.
Tính từ
  1. Không tương xứng.
    Not proportionate.
    grossly disproportionate
    hoàn toàn không cân xứng
  2. Không cân xứng.
    Out of proportion.
Động từ
  1. (hóa học) Sự mất cân đối.
    (chemistry) To undergo disproportionation.
🎬 Nghe “disproportionate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish