dispossess

/ˌdɪspəˈzɛs/
động từ
  • truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu.
  • Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
  • Giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì).
Động từ
  1. Tước đoạt quyền sở hữu đất đai của ai đó, đặc biệt là bằng cách trục xuất họ.
    To deprive someone of the possession of land, especially by evicting them.
  2. Để tước đoạt quyền sở hữu của ai đó nói chung.
    To deprive someone of possession in general.
  3. (thể thao) Giành lấy quả bóng, v.v. (từ ai đó).
    (sports) To take possession of the ball/puck etc. (from someone).
🎬 Nghe “dispossess” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish