dispossess
/ˌdɪspəˈzɛs/động từ
- truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu.
- Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
- Giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì).
Động từ
- Tước đoạt quyền sở hữu đất đai của ai đó, đặc biệt là bằng cách trục xuất họ.To deprive someone of the possession of land, especially by evicting them.
- Để tước đoạt quyền sở hữu của ai đó nói chung.To deprive someone of possession in general.
- (thể thao) Giành lấy quả bóng, v.v. (từ ai đó).(sports) To take possession of the ball/puck etc. (from someone).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dispossess” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish