dithyrambic
/ˈdi-thi-ˌram(b)/tính từ
- Thơ tán tụng, (thuộc) thơ đitian.
- Bài ca thần rượu.
Tính từ
- Của, liên quan đến, hoặc giống như một bài tụng ca; đặc biệt là đam mê, say sưa nhiệt tình.Of, pertaining to, or resembling a dithyramb; especially, passionate, intoxicated with enthusiasm.The dithyrambic chorus is a chorus of transformed people, for whom their social past, their civic position, is entirely forgotten.Dàn đồng ca dithyrambic là một dàn đồng ca của những con người đã được biến đổi, những người mà quá khứ xã hội, địa vị công dân của họ hoàn toàn bị lãng quên.
Danh từ
- Một bài tụng ca.A dithyramb.1775, Anonymous, review of the West translation of Pindar's Olympic Odes, in The Critical Review, volume 40, page 451, As we have no remains of the dithyrambics of the ancients, we cannot exactly ascertain the measure.1775, Anonymous, đánh giá bản dịch phương Tây của Pindar's Olympic Odes, trong The Critical Review, tập 40, trang 451, Vì chúng tôi không còn sót lại dithyrambics của người xưa nên chúng tôi không thể xác định chính xác thước đo.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dithyrambic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish