diurnally

/dī-ˈər-nᵊl/
phó từ
  • vào ban ngày
Trạng từ
  1. Vào ban ngày; vào ban ngày.
    By daylight; in the daytime.
  2. Theo thói quen trong ngày; mỗi ngày.
    Habitually during the day; every daytime.
    Sparrows are most active diurnally.
    Chim sẻ hoạt động mạnh nhất vào ban ngày.
  3. Trong khoảng thời gian 24 giờ, tần suất 24 giờ một lần; hằng ngày.
    On a 24-hour period, a frequency of once per 24 hours; daily.
    These flowers open and close diurnally.
    Những bông hoa này mở và đóng vào ban ngày.
    Từ đồng nghĩa:circadianly
🎬 Nghe “diurnally” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish