diurnally
/dī-ˈər-nᵊl/phó từ
- vào ban ngày
Trạng từ
- Vào ban ngày; vào ban ngày.By daylight; in the daytime.
- Theo thói quen trong ngày; mỗi ngày.Habitually during the day; every daytime.Sparrows are most active diurnally.Chim sẻ hoạt động mạnh nhất vào ban ngày.
- Trong khoảng thời gian 24 giờ, tần suất 24 giờ một lần; hằng ngày.On a 24-hour period, a frequency of once per 24 hours; daily.These flowers open and close diurnally.Những bông hoa này mở và đóng vào ban ngày.Từ đồng nghĩa:circadianly
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “diurnally” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish