divided

/dɪˈvaɪdɪd/
tính từ
  • Phân chia.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự chia
    simple past and past participle of divide
Tính từ
  1. tách ra hoặc chia thành từng mảnh
    separated or split into pieces
  2. có những ý kiến, sở thích hoặc cảm xúc trái ngược nhau
    having conflicting opinions, interests or emotions
    divided opinions
    ý kiến ​​chia rẽ
  3. chia rẽ
    disunited
    divided nation
    đất nước bị chia cắt
  4. (US) (của một con đường) được chia thành các làn đường, di chuyển theo hướng ngược nhau, bởi dải phân cách
    (US) (of a road) separated into lanes, that move in opposite directions, by a median
🎬 Nghe “divided” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish