dividing
/dəˈvaɪd/- (Tech) mạng phân tần
Tính từ
- Phục vụ để chia hoặc tách.Serving to divide or separate.We installed a dividing wall in order to create two rooms out of one.Chúng tôi lắp đặt một bức tường ngăn cách để tạo thành hai phòng trong một.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của phép chiapresent participle and gerund of divideDividing seven dollars among three people is difficult!Chia bảy đô la cho ba người thật khó!
Danh từ
- Một hành động chia rẽ.An act of division.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dividing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish