divide
/dɪˈvaɪd/danh từ
- Đường chia nước.
động từ
- Chia, phân chia.
Động từ
- (ngoại động) Tách, tách (cái gì đó) thành hai hoặc nhiều phần.(transitive) To split or separate (something) into two or more parts.a wall divides two houses; a stream divides the townsmột bức tường ngăn cách hai ngôi nhà; một dòng suối chia cắt thị trấnTừ đồng nghĩa:cut updisunitepartitionsplitsplit up
- (thông tục) Chia sẻ (cái gì đó) bằng cách chia nó.(transitive) To share (something) by dividing it.How shall we divide this pie?Chúng ta sẽ chia chiếc bánh này như thế nào?Từ đồng nghĩa:divvy updivide upshareshare outapportion
- (thông tục) Làm (một nhóm người) bất đồng ý kiến.(transitive) To cause (a group of people) to disagree.Words divide us, Wiktionary unites us.Ngôn từ chia rẽ chúng ta, Wiktionary đoàn kết chúng ta.Từ đồng nghĩa:becutdecidediscerpdisintegratedispart
- (chuyển tiếp, số học, với by) Để tính số (thương) mà bạn phải nhân một số đã cho (số chia) để tạo ra số đã cho thứ hai (số bị chia).(transitive, arithmetic, with by) To calculate the number (the quotient) by which you must multiply one given number (the divisor) to produce a second given number (the dividend).If you divide 6 by 3, you get 2.Nếu bạn chia 6 cho 3, bạn sẽ nhận được 2.Từ đồng nghĩa:becutdecidediscerpdisintegratedispart
Danh từ
- Một thứ chia rẽ.A thing that divides.Stay on your side of the divide, please.Làm ơn hãy đứng về phía ranh giới của bạn.
- Một hành động chia rẽ.An act of dividing.The divide left most of the good land on my share of the property.Việc phân chia để lại phần lớn đất tốt thuộc về phần tài sản của tôi.
- Khoảng cách giữa hai người hoặc vật.A distancing between two people or things.There is a great divide between us.Có một sự chia rẽ lớn giữa chúng tôi.
- (địa lý) Một vực sâu, hẻm núi hoặc khe núi lớn giữa hai vùng đất.(geography) A large chasm, gorge, or ravine between two areas of land.If you're heading to the coast, you'll have to cross the divide first.Nếu bạn định đi đến bờ biển, trước tiên bạn phải vượt qua dải phân cách.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “divide” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish