divinity

/dəˈvɪnəti/
danh từ
  • tính thần thánh
  • thần thánh
  • người đáng tôn sùng, người được tôn sùng
  • thân khoa học (ở trường đại học)
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái, địa vị hoặc sự thật về việc trở thành một vị thần hay Chúa. [từ thế kỷ 14 c.]
    (uncountable) The state, position, or fact of being a god or God. [from 14th c.]
  2. (đếm được) Từ đồng nghĩa với thần thánh.
    (countable) Synonym of deity.
    You may leave out where you live and use either initials or an alias, since gods, buddhas and other divinities look only at our hearts.
    Bạn có thể bỏ qua nơi bạn sống và sử dụng tên viết tắt hoặc bí danh, vì các vị thần, chư phật và các vị thần khác chỉ nhìn vào trái tim của chúng ta.
    Từ đồng nghĩa:deity
  3. Một thiên thể thấp kém hơn một vị thần tối cao nhưng vượt trội hơn con người.
    A celestial being inferior to a supreme God but superior to man.
  4. (không đếm được) Việc nghiên cứu tôn giáo hoặc các tôn giáo.
    (uncountable) The study of religion or religions.
    Harvard Divinity School has been teaching theology since 1636.
    Trường Thần học Harvard đã giảng dạy thần học từ năm 1636.
🎬 Nghe “divinity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish