dollar
/ˈdɑːlɚ/danh từ
- Đồng đô la (Mỹ).
- Đồng 5 silinh, đồng curon.
Danh từ
- Chỉ định chính thức cho tiền tệ ở một số nơi trên thế giới, bao gồm Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Singapore, Hồng Kông và các nơi khác. Biểu tượng của nó là $.Official designation for currency in some parts of the world, including Canada, the United States, Australia, New Zealand, Singapore, Hong Kong, and elsewhere. Its symbol is $.Từ đồng nghĩa:bucksmackeroo
- (bằng cách mở rộng) Tiền nói chung.(by extension) Money generally.
- (theo cách mở rộng, Malaysia, thông tục) Ringgit, đơn vị tiền tệ ở Malaysia.(by extension, Malaysia, colloquial) A ringgit, a unit of currency in Malaysia.
- (Anh, thông tục, lịch sử) Một phần tư bảng Anh hoặc một vương miện, được đúc trong lịch sử như một đồng xu có cùng kích thước và thành phần như đồng đô la đương đại của Hoa Kỳ và có giá trị cao hơn một chút.(UK, colloquial, historical) A quarter of a pound or one crown, historically minted as a coin of approximately the same size and composition as a then-contemporary dollar coin of the United States, and worth slightly more.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dollar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish