dowdy

/ˈdaʊdi/
tính từ
  • Tồi tàn.
  • Không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo).
danh từ
  • Người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác.
  • Người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt.
Tính từ
  1. Đơn giản và không hợp thời trang trong phong cách hoặc trang phục.
    Plain and unfashionable in style or dress.
  2. Thiếu phong cách hoặc gọn gàng; tồi tàn.
    Lacking stylishness or neatness; shabby.
Danh từ
  1. Một người đơn giản hoặc tồi tàn.
    A plain or shabby person.
Động từ
  1. (nấu ăn, chuyển tiếp) Để ép lớp vỏ vào nhân trong khi nướng, để nước ép caramen ở trên.
    (cooking, transitive) To press the crust into the filling during baking, to allow the juices to caramelize on top.
🎬 Nghe “dowdy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish