dowel

/ˈdawəl/
danh từ
  • Chốt.
động từ
  • Đóng chốt.
Danh từ
  1. Một chốt hoặc khối bằng gỗ hoặc kim loại, lắp vào các lỗ ở phần tiếp giáp của hai mảnh, một phần ở một mảnh và một phần ở mảnh kia, để giữ chúng ở vị trí tương đối thích hợp.
    A pin, or block, of wood or metal, fitting into holes in the abutting portions of two pieces, and being partly in one piece and partly in the other, to keep them in their proper relative position.
  2. Một thanh gỗ dùng để làm những chiếc ghim ngắn.
    A wooden rod, as one to make short pins from.
  3. (xây dựng) Một miếng gỗ hoặc vật liệu tương tự được lắp vào một bề mặt không thích hợp để gắn chặt để các miếng khác có thể được gắn chặt vào nó.
    (construction) A piece of wood or similar material fitted into a surface not suitable for fastening so that other pieces may be fastened to it.
Động từ
  1. (thông tục) Buộc chặt lại với nhau bằng chốt.
    (transitive) To fasten together with dowels.
  2. (thông tục) Để trang bị chốt.
    (transitive) To furnish with dowels.
    A cooper dowels pieces for the head of a cask.
    Một chiếc Cooper chốt các mảnh cho đầu thùng.
🎬 Nghe “dowel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish