downstream
/ˈdaʊnˈstriːm/phó từ
- Xuôi dòng.
Tính từ
- Về phần dưới của dòng suối; với dòng chảy (của sông, suối hoặc dòng chất lỏng khác).Toward the lower part of a stream; with the current (of a river, brook, or other flow of fluid).
- (nghĩa bóng) Xảy ra muộn hơn việc khác; (cũng, thường, đặc biệt) bị ảnh hưởng bởi cái gì khác; là hệ quả của một cái gì đó khác(figurative) Occurring later than something else; (also, usually, especially) influenced by something else; being a consequence of something else.Input validation is downstream of input entry in the runtime process.Xác thực đầu vào nằm ở cuối mục nhập đầu vào trong quá trình chạy.
Trạng từ
- Theo con đường của một con sông hoặc dòng suối.Following the path of a river or stream.We spent the day paddling downstream in our canoes.Chúng tôi dành cả ngày chèo thuyền xuôi dòng.
Động từ
- Để dòng chảy xuống.To stream downward.
- (phần mềm nguồn mở, bắc cầu) Của các nhà phát triển ban đầu: cung cấp (một phiên bản hoặc bản vá) cho các nhà phát triển và người dùng phần mềm ở cấp dưới.(open-source software, transitive) Of the original developers: to make available (a version or patch) to downstream developers and users of the software.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “downstream” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish